Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legitimation

/li,dʤiti'meiʃn/ phổ biến #24459

Nghĩa thường dùng

hành động làm cho cái gì đó trở nên hợp pháp danh từ

“The legitimation of his actions was questioned by many.”Hành động của ông đã bị nhiều người đặt câu hỏi về tính hợp pháp.

Biến thể từ legitimations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legitimation

/li,dʤiti'meiʃn/

danh từ

  • sự hợp pháp hoá
  • sự chính thống hoá
  • sự biện minh, sự bào chữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of rendering a person legitimate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...