legitimation
/li,dʤiti'meiʃn/ phổ biến #24459
“legitimations” là số nhiều của legitimation — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hành động làm cho cái gì đó trở nên hợp pháp
danh từ
“The legitimation of his actions was questioned by many.”Hành động của ông đã bị nhiều người đặt câu hỏi về tính hợp pháp.
Biến thể từ
legitimations số nhiều
Đồng nghĩa
legalizationvalidationauthorization
Trái nghĩa
delegitimationcriminalization
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legitimation
/li,dʤiti'meiʃn/
danh từ
- sự hợp pháp hoá
- sự chính thống hoá
- sự biện minh, sự bào chữa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of rendering a person legitimate