Từ điển Anh–Việt
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "lies". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (12)
tellies
(thông tục) kỹ thuật truyền hình
wellies
ủng cao su cao đến đầu gối
willies
danh từ số nhiều: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự sợ h i, sự …
frillies
danh từ số nhiều: (thông tục) váy lót xếp nếp
pearlies
danh từ số nhiều: áo có khuy xà cừ (của người bán cá, hoa quả r…
westerlies
(hải) gió tây
holy of holies
điện trong (ở nhà thờ Do-thái)
Anomaliess pay
(Econ) Tiền trả công bất thường.
A implies B gate
(Tech) cổng A bao hàm B
Monopolies and Merger Commission
(Econ) Uỷ ban về độc quyền và Sát nhập.
Monopolies and Merger Act in1965.
(Econ) Đạo luật về độc quyền và sát nhập năm 1965.
Monopolies and Restrictive Practices (Inquiry and
(Econ) Đạo luật Độc quyền và những thông lệ hạn chế (Điều tra v…