lineal
/'liniəl/ GRE phổ biến #34117
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lineal
/'liniəl/
tính từ
- (thuộc) trực hệ (như cha với con)
Định nghĩa tiếng Anh
a. in a straight unbroken line of descent from parent to child s. arranged in a line