Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lineal

/'liniəl/ GRE phổ biến #34117
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lineal

/'liniəl/

tính từ

  • (thuộc) trực hệ (như cha với con)
Định nghĩa tiếng Anh

a. in a straight unbroken line of descent from parent to child s. arranged in a line

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...