Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

literary

/'litərəli/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #2700

Nghĩa thường dùng

văn học tính từ

“He has a strong literary background.”Anh ấy có nền tảng văn học vững chắc.

Đồng nghĩa bookishscholarlycultured
Trái nghĩa illiterateuneducated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

literary

/'litərəli/

tính từ

  • (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
    • a literary man: nhà văn

thành ngữ

  1. literary property
    • bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or characteristic of literature s. knowledgeable about literature s. appropriate to literature rather than everyday speech or writing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...