literary
/'litərəli/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #2700
Nghĩa thường dùng
văn học
tính từ
“He has a strong literary background.”Anh ấy có nền tảng văn học vững chắc.
Trái nghĩa
illiterateuneducated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
literary
/'litərəli/
tính từ
- (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
- a literary man: nhà văn
thành ngữ
- literary property
- bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or characteristic of literature s. knowledgeable about literature s. appropriate to literature rather than everyday speech or writing