Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4002

lonely

/'lounli/

tính từ

  • vắng vẻ, hiu quạnh
  • cô đơn, cô độc, bơ vơ
    • to feel lonely: cảm thấy cô độc
    • to feel lonely for someone: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhớ ai
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by dejection from being alone\ns. devoid of creatures

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...