Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lonely

/'lounli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4002

Nghĩa thường dùng

cô đơn tính từ

“She felt lonely after moving to a new city.”Cô ấy cảm thấy cô đơn sau khi chuyển đến thành phố mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lonely

/'lounli/

tính từ

  • vắng vẻ, hiu quạnh
  • cô đơn, cô độc, bơ vơ
    • to feel lonely: cảm thấy cô độc
    • to feel lonely for someone: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhớ ai
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by dejection from being alone s. devoid of creatures

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...