Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isolated

/'aisəleitid/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4604

Nghĩa thường dùng

cô lập tính từ

“The isolated village had limited access to resources.”Ngôi làng cô lập có nguồn tài nguyên hạn chế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

isolated

/'aisəleitid/

tính từ

  • cô lập
  • (y học) cách ly
  • (điện học) cách
  • (hoá học) tách ra
Định nghĩa tiếng Anh

s. not close together in time s. cut off or left behind s. under forced isolation especially for health reasons

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...