isolated
/'aisəleitid/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4604
Nghĩa thường dùng
cô lập
tính từ
“The isolated village had limited access to resources.”Ngôi làng cô lập có nguồn tài nguyên hạn chế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
isolated
/'aisəleitid/
tính từ
- cô lập
- (y học) cách ly
- (điện học) cách
- (hoá học) tách ra
Định nghĩa tiếng Anh
s. not close together in time s. cut off or left behind s. under forced isolation especially for health reasons