Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

longing

/'lɔɳiɳ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8143

Nghĩa thường dùng

ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn danh từ

“She felt a deep longing for her hometown.”Cô cảm thấy một nỗi khát khao sâu sắc về quê hương của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

longing

/'lɔɳiɳ/

tính từ

  • ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn
Định nghĩa tiếng Anh

n. prolonged unfulfilled desire or need

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...