Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loved

/lʌvd/ phổ biến #6694

Nghĩa thường dùng

được yêu thích tính từ

“He is a loved member of the community.”Anh ấy là một thành viên được yêu thích trong cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loved

//

* tính từ
  • thân ái; yêu quý
Định nghĩa tiếng Anh

a. held dear

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...