loved
/lʌvd/ phổ biến #6694
Nghĩa thường dùng
được yêu thích
tính từ
“He is a loved member of the community.”Anh ấy là một thành viên được yêu thích trong cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loved
//
* tính từ- thân ái; yêu quý
Định nghĩa tiếng Anh
a. held dear