Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lovely

/'lʌvli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3284

Nghĩa thường dùng

đáng yêu tính từ

“She has a lovely smile.”Cô ấy có một nụ cười đáng yêu.

Trái nghĩa uglyhideous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lovely

/'lʌvli/

tính từ

  • đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều
  • (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức)

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp
Định nghĩa tiếng Anh

s. appealing to the emotions as well as the eye

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...