Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnitude

/'mægnitju:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3971

Nghĩa thường dùng

độ lớn danh từ

“The magnitude of the problem was underestimated.”Độ lớn của vấn đề đã bị đánh giá thấp.

Biến thể từ magnitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magnitude

/'mægnitju:d/

danh từ

  • tầm lớn, độ lớn, lượng
  • tầm quan trọng, tính chất trọng đại
    • this is an event of the first magnitude: đó là một sự kiện có tầm quan trọng bậc nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of relative size or extent (whether large or small) n. relative importance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...