magnitude
Nghĩa thường dùng
“The magnitude of the problem was underestimated.”Độ lớn của vấn đề đã bị đánh giá thấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magnitude
/'mægnitju:d/
danh từ
- tầm lớn, độ lớn, lượng
- tầm quan trọng, tính chất trọng đại
- this is an event of the first magnitude: đó là một sự kiện có tầm quan trọng bậc nhất
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of relative size or extent (whether large or small) n. relative importance