manipulative
/mə'nipjuleitiv/ GRECollins ★ phổ biến #13975
“manipulatives” là số nhiều của manipulative — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
có khả năng thao túng, gây ảnh hưởng đến người khác
tính từ
“She used manipulative tactics to get what she wanted.”Cô ấy đã sử dụng các chiến thuật thao túng để có được điều mình muốn.
Biến thể từ
manipulatives số nhiều
Đồng nghĩa
calculatingdevious
Trái nghĩa
honeststraightforward
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manipulative
/mə'nipjuleitiv/
tính từ
- (thuộc) sự vận dụng bằng tay, (thuộc) sự thao tác
- (thuộc) sự lôi kéo, (thuộc) sự vận động (bằng mánh khoé)
Định nghĩa tiếng Anh
s. skillful in influencing or controlling others to your own advantage