Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honest

/'ɔnist/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2530

Nghĩa thường dùng

thành thật tính từ

“He is an honest person.”Anh ấy là một người thành thật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honest

/'ɔnist/

tính từ

  • lương thiện
    • an honest man: một người lương thiện
  • trung thực, chân thật
    • honest truth: sự thật trung thực, sự thật hoàn toàn
  • kiếm được một cách lương thiện; chính đáng
    • to turn (earn) an honest penny: làm ăn lương thiện
  • thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...)
  • (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng
    • my honest friend: ông bạn tốt của tôi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà)

thành ngữ

  1. honest Injun!
    • xin hãy lấy danh dự mà thề!, xin thề là nói trung thực
  2. to make an honnest woman of someone
    • cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

a. not disposed to cheat or defraud; not deceptive or fraudulent s. without dissimulation; frank s. without pretensions s. marked by truth

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...