Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

selling

/'seliŋ/ phổ biến #7080

Nghĩa thường dùng

bán hàng động từ

“They are selling fruits.”Họ đang bán trái cây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

selling

//

  • (toán kinh tế) sự bán (hàng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the exchange of goods for an agreed sum of money

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...