selling
/'seliŋ/ phổ biến #7080
Nghĩa thường dùng
bán hàng
động từ
“They are selling fruits.”Họ đang bán trái cây.
Biến thể từ
selling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
selling
//
- (toán kinh tế) sự bán (hàng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the exchange of goods for an agreed sum of money