mendable
/'mendəbl/
tính từ
- có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được
- có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being mended.
109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Capable of being mended.
Đang tải...