Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

mendable

/'mendəbl/

tính từ

  • có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được
  • có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being mended.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...