Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merry

/'meri/ Collins ★★ phổ biến #7420

Nghĩa thường dùng

vui vẻ tính từ

“They had a merry time at the party.”Họ đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

merry

/'meri/

tính từ

  • vui, vui vẻ
    • to make merry: vui đùa, chơi đùa; liên hoan
    • to make merry over somebody: trêu chòng ai, đùa ai, chế giễu ai
  • (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, thú vị, dễ chịu
    • the merry month of May: tháng năm dễ chịu
    • merry English: nước Anh vui vẻ
Định nghĩa tiếng Anh

s full of or showing high-spirited merriment s offering fun and gaiety s quick and energetic

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...