metal
/'metәl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1574
“metaling” là hiện tại phân từ của metal — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
kim loại
danh từ
“The ring is made of metal.”Chiếc nhẫn được làm bằng kim loại.
Biến thể từ
metals số nhiều
metaling hiện tại phân từ
metaled quá khứ
metals ngôi 3 số ít
metaled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
metal
//
- (vật lí) kim loại
Định nghĩa tiếng Anh
v. cover with metal