Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ore

/ɔ:/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10340

Nghĩa thường dùng

khoáng sản chứa kim loại danh từ

“The mine produces a lot of copper ore.”Mỏ này sản xuất nhiều quặng đồng.

Biến thể từ ores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ore

/ɔ:/

danh từ

  • quặng
  • (thơ ca) kim loại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mineral that contains metal that is valuable enough to be mined n. a monetary subunit in Denmark and Norway and Sweden; 100 ore equal 1 krona

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...