steel
/sti:l/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2152
Nghĩa thường dùng
thép
danh từ
“The building is made of steel.”Tòa nhà được làm bằng thép.
Biến thể từ
steeled quá khứ
steels số nhiều
steeling hiện tại phân từ
steeled quá khứ phân từ
steels ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
steel
/sti:l/
danh từ
- thép
- forged steel: thép rèn
- muscles of steel: bắp thị rắn như thép
- que thép (để mài dao)
- (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm
- a foe worthy of one's: một kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại
- ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép
- steels fell during the week: giá cổ phần thép hạ trong tuần
thành ngữ
- cold steel
- gươm kiếm
ngoại động từ
- luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép
- (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá
- to steel oneself: cứng rắn lại
- to steel one's heart: làm cho lòng mình trở nên sắt đá
Định nghĩa tiếng Anh
n. an alloy of iron with small amounts of carbon; widely used in construction; mechanical properties can be varied over a wide range n. knife sharpener consisting of a ridged steel rod v. get ready for something difficult or unpleasant v. cover, plate, or edge with steel