Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2152

steel

/sti:l/

danh từ

  • thép
    • forged steel: thép rèn
    • muscles of steel: bắp thị rắn như thép
  • que thép (để mài dao)
  • (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm
    • a foe worthy of one's: một kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại
  • ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép
    • steels fell during the week: giá cổ phần thép hạ trong tuần

thành ngữ

  1. cold steel
    • gươm kiếm

ngoại động từ

  • luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép
  • (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá
    • to steel oneself: cứng rắn lại
    • to steel one's heart: làm cho lòng mình trở nên sắt đá
Đồng nghĩa metalalloy
Định nghĩa tiếng Anh

n. an alloy of iron with small amounts of carbon; widely used in construction; mechanical properties can be varied over a wide range\nn. knife sharpener consisting of a ridged steel rod\nv. get ready for something difficult or unpleasant\nv. cover, plate, or edge with steel

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...