metropolitan
/,metrə'pɔlitən/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4293
Nghĩa thường dùng
thuộc về đô thị
tính từ
“The metropolitan area is very crowded.”Khu vực đô thị rất đông đúc.
Biến thể từ
metropolitans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
metropolitan
/,metrə'pɔlitən/
tính từ
- (thuộc) thủ đô; có tính chất thủ đô
- (thuộc) trung tâm, có tính chất trung tâm (văn hoá, chính trị...)
- (thuộc) nước mẹ, (thuộc) mẫu quốc
- (tôn giáo) (thuộc) thủ đô giáo khu
danh từ
- người dân thủ đô
- người dân mẫu quốc
- (tôn giáo) Tổng giám mục
Định nghĩa tiếng Anh
n. in the Eastern Orthodox Church this title is given to a position between bishop and patriarch; equivalent to archbishop in western Christianity n. a person who lives in a metropolis a. relating to or characteristic of a metropolis