Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pastoral

/'pɑ:stə/ GRECollins ★ phổ biến #7257

Nghĩa thường dùng

thuộc về mục vụ, liên quan đến mục sư tính từ

“The pastor gave a pastoral message.”Mục sư đã đưa ra thông điệp mục vụ.

Biến thể từ pastorals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pastoral

/'pɑ:stə/

tính từ

  • (thuộc) người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng
  • có tính chất đồng quê
    • pastoral scenery: phong cảnh đồng quê
    • pastoral poems: những bài thơ về đồng quê
  • (thuộc) đồng cỏ
    • pastoral land: đất đồng cỏ
  • (thuộc) mục sư

danh từ

  • bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê...
  • thư của mục sư gửi cho con chiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a letter from a pastor to the congregation n. a literary work idealizing the rural life (especially the life of shepherds) a. of or relating to a pastor

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...