Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #7257

pastoral

/'pɑ:stə/

tính từ

  • (thuộc) người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng
  • có tính chất đồng quê
    • pastoral scenery: phong cảnh đồng quê
    • pastoral poems: những bài thơ về đồng quê
  • (thuộc) đồng cỏ
    • pastoral land: đất đồng cỏ
  • (thuộc) mục sư

danh từ

  • bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê...
  • thư của mục sư gửi cho con chiên
Biến thể từ pastorals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a letter from a pastor to the congregation\nn. a literary work idealizing the rural life (especially the life of shepherds)\na. of or relating to a pastor

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...