Từ điển Anh–Việt

112.372 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindfulness

/ˈmaɪndfəlnəs/ phổ biến #24598

Nghĩa thường dùng

sự tỉnh thức danh từ

“Mindfulness practices spread to schools.”Thực hành tỉnh thức lan rộng đến trường học.

Đồng nghĩa awarenessattentiveness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mindfulness

//

* danh từ
  • sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of staying aware of (paying close attention to) your responsibilities

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...