Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

substantially

/səb'stænʃəli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4815

Nghĩa thường dùng

đáng kể trạng từ

“The project has substantially improved the local economy.”Dự án đã cải thiện đáng kể nền kinh tế địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

substantially

/səb'stænʃəli/

phó từ

  • về thực chất, về căn bản
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a strong substantial way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...