Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modal

/'moudl/ phổ biến #23096

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến các phương thức vận chuyển khác nhau. tính từ

“Each modal system has its advantages and disadvantages.”Mỗi hệ thống phương thức đều có ưu và nhược điểm riêng.

Biến thể từ modals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modal

/'moudl/

tính từ

  • (thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) lối
  • (âm nhạc) (thuộc) điệu
Định nghĩa tiếng Anh

s. relating to or constituting the most frequent value in a distribution a. of or relating to a musical mode; especially written in an ecclesiastical mode a. relating to or expressing the mood of a verb

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...