moss
/mɔs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8708
Nghĩa thường dùng
rêu
danh từ
“Moss grows in damp and shady areas.”Rêu phát triển ở những khu vực ẩm ướt và râm mát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moss
/mɔs/
danh từ
- rêu
thành ngữ
- rolling stone gathers no moss
- (xem) gather
Định nghĩa tiếng Anh
n. tiny leafy-stemmed flowerless plants