Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seldom

/'seldəm/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4878

Nghĩa thường dùng

hiếm khi trạng từ

“I seldom watch TV.”Tôi hiếm khi xem TV.

Đồng nghĩa rarelyinfrequently
Trái nghĩa oftenfrequently
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seldom

/'seldəm/

phó từ

  • ít khi, hiếm khi
    • seldom or never: ít khi hay không khi nào cả
    • very seldom: rất ít khi
    • not seldom: thường thường
Định nghĩa tiếng Anh

r not often

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...