Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mounted

/'mɔtld/ Collins ★★ phổ biến #12354

Nghĩa thường dùng

gắn vào động từ

“The picture was mounted on the wall.”Bức tranh đã được gắn lên tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mounted

/'mɔtld/

tính từ

  • cưỡi (ngựa)
  • (quân sự) cưỡi ngựa, cơ giới hoá
    • mounted police: cảnh sát cưỡi ngựa
  • (quân sự) đặt (súng)
  • có giá, có khung
Định nghĩa tiếng Anh

s. assembled for use; especially by being attached to a support s. decorated with applied ornamentation; often used in combination

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...