Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mundane

/'mʌndein/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8820

Nghĩa thường dùng

thông thường, tầm thường, không có gì đặc biệt tính từ

“She found joy in the mundane aspects of daily life.”Cô tìm thấy niềm vui trong những khía cạnh bình thường của cuộc sống hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mundane

/'mʌndein/

tính từ

  • (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục
    • mundane joys: những thú vui trần tục
Định nghĩa tiếng Anh

s. concerned with the world or worldly matters s. belonging to this earth or world; not ideal or heavenly; yet a mundane wonder of unimagined kind"

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...