mundane
/'mʌndein/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8820
Nghĩa thường dùng
thông thường, tầm thường, không có gì đặc biệt
tính từ
“She found joy in the mundane aspects of daily life.”Cô tìm thấy niềm vui trong những khía cạnh bình thường của cuộc sống hàng ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mundane
/'mʌndein/
tính từ
- (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục
- mundane joys: những thú vui trần tục
Định nghĩa tiếng Anh
s. concerned with the world or worldly matters s. belonging to this earth or world; not ideal or heavenly; yet a mundane wonder of unimagined kind"