muscle
/'mʌsl/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1713
Nghĩa thường dùng
cơ bắp
danh từ
“He has strong muscles from working out.”Anh ấy có cơ bắp khỏe mạnh nhờ tập thể dục.
Biến thể từ
muscles số nhiều
muscled quá khứ
muscling hiện tại phân từ
muscled quá khứ phân từ
muscles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
muscle
/'mʌsl/
danh từ
- bắp thịt, cơ
- (nghĩa bóng) sức lực
- a man of muscle: một người có sức lực, một người vạm vỡ
thành ngữ
- not to move a muscle
- không động đậy
nội động từ
- to muscle in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the contractile organs of the body n. animal tissue consisting predominantly of contractile cells n. authority or power or force (especially when used in a coercive way) v. make one's way by force