Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1275

strength

/'streɳθ/

danh từ

  • sức mạnh, sức lực, sức khoẻ
  • độ đậm, nồng độ; cường độ
    • the strength of tea: độ đậm của nước trà
    • the strength of wine: nồng độ của rượu
  • số lượng đầy đủ (của một tập thể...)
    • they were there in great (full) strength: họ có mặt đông đủ cả
  • (quân sự) số quân hiện có
  • (kỹ thuật) sức bền; độ bền
    • strength of materials: sức bền vật liệu

thành ngữ

  1. to measure one's strength with someone
    • (xem) measure
  2. on the strength of
    • tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ
      • I did it on the strength of your promise: tôi làm việc đó là tin vào lời hứa của anh
Biến thể từ strengths số nhiều
Đồng nghĩa powerforcemightvigor
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being physically or mentally strong\nn. the condition of financial success

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...