enigma
/i'nigmə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14247
Nghĩa thường dùng
điều bí ẩn, khó hiểu
danh từ
“The disappearance of the ancient civilization remains an enigma.”Sự biến mất của nền văn minh cổ đại vẫn là một bí ẩn.
Biến thể từ
enigmas số nhiều
Trái nghĩa
open booktransparency
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enigma
/i'nigmə/
danh từ
- điều bí ẩn
- người khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
n something that baffles understanding and cannot be explained n a difficult problem