Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nape

/neip/ phổ biến #17049

Nghĩa thường dùng

gáy (thường là gáy cổ) danh từ

“She wore her hair up to show off the nape of her neck.”Cô ấy buộc tóc lên để khoe gáy của mình.

Biến thể từ napes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nape

/neip/

danh từ

  • gáy ((thường) the nape of the neck)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the back side of the neck

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...