Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natured

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

natured

//

* tính từ(dùng trong tính từ ghép)
  • vốn, có bản chất
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having (such) a nature, temper, or disposition; disposed; -- used in composition; as, good-natured, ill-natured, etc.

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...