Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neighbor

/'neibә/ TOEFL phổ biến #1424

Nghĩa thường dùng

hàng xóm danh từ

“My neighbors are friendly.”Hàng xóm của tôi thân thiện.

Đồng nghĩa nearby residentnext-door
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neighbor

//

  • như neighbour
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who lives (or is located) near another n. a nearby object of the same kind v. live or be located as a neighbor

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...