neighbourhood
/'neibəhud/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #25261
Nghĩa thường dùng
khu phố
danh từ
“I know everyone in my neighbourhood.”Tôi biết tất cả mọi người trong khu phố của tôi.
Biến thể từ
neighbourhoods số nhiều
Trái nghĩa
wildernessremote area
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neighbourhood
/'neibəhud/
danh từ
- hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm
- all the neighbourhood likes him: tất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta
- tình trạng ở gần
- vùng lân cận
- the neighbourhood of a town: vùng lân cận thành phố
thành ngữ
- in the neighbourhood
- gần, chừng khoảng
- in the neighbourhood of fifty kilometers: chừng năm mươi kilômet
- gần, chừng khoảng
Định nghĩa tiếng Anh
n a surrounding or nearby region n people living near one another