net
/net/
danh từ
- lưới, mạng (tóc, nhện...)
- to cast (throw) a net: quăng lưới
- cạm, bẫy
- to fall into a net: rơi vào cạm bẫy, mắc bẫy
- vải màn; vải lưới
- mạng lưới
ngoại động từ
- bắt bằng lưới, đánh lưới
- to net fish: đánh cá bằng lưới
- to net birds: bẫy chim bằng lưới
- thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy
- che phủ bằng lưới
- đan (lưới, võng...)
nội động từ
- đánh lưới
- đan lưới
ngoại động từ
- được lãi thực (là bao nhiêu)
tính từ
- thực
- net price: thực giá
- net weight: trọng lượng thực
Biến thể từ
nets số nhiều
netted quá khứ
netted quá khứ phân từ
netting hiện tại phân từ
nets ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a trap made of netting to catch fish or birds or insects\nn. a goal lined with netting (as in soccer or hockey)\nn. game equipment consisting of a strip of netting dividing the playing area in tennis or badminton\nn. an open fabric of string or rope or wire woven together at regular intervals