mesh
/meʃ/
danh từ
- mắc lưới
- (số nhiều) mạng lưới
- the meshest of a spider's web: lưới mạng nhện
- (số nhiều) cạm, bẫy
- cơ in mesh: khớp nhau (bánh xe răng)
ngoại động từ
- bắt vào lưới, dồn vào lưới
- đưa vào cạm bẫy
nội động từ
- khớp nhau (bánh xe răng...)
Biến thể từ
meshes số nhiều
meshed quá khứ
meshed quá khứ phân từ
meshing hiện tại phân từ
meshs ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. the number of openings per linear inch of a screen; measures size of particles\nn. the act of interlocking or meshing\nv. work together in harmony