Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nitpicker

/ˈnɪtˌpɪkər/

Nghĩa thường dùng

người hay chỉ trích vặt, người hay soi mói lỗi nhỏ nhặt danh từ

“The author indicates that a nitpicker is someone who focuses on trivial faults.”Tác giả chỉ ra rằng một người hay soi mói là người tập trung vào những lỗi nhỏ nhặt.

Biến thể từ nitpickers số nhiều
Trái nghĩa approverpraise
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người hay chỉ trích vặt, người hay soi mói lỗi nhỏ nhặt
    • a chronic nitpicker: một người hay soi mói kinh niên
    • stop being such a nitpicker: đừng có soi mói như thế
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...