nitpicker
/ˈnɪtˌpɪkər/
Nghĩa thường dùng
người hay chỉ trích vặt, người hay soi mói lỗi nhỏ nhặt
danh từ
“The author indicates that a nitpicker is someone who focuses on trivial faults.”Tác giả chỉ ra rằng một người hay soi mói là người tập trung vào những lỗi nhỏ nhặt.
Biến thể từ
nitpickers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người hay chỉ trích vặt, người hay soi mói lỗi nhỏ nhặt
- a chronic nitpicker: một người hay soi mói kinh niên
- stop being such a nitpicker: đừng có soi mói như thế