pedant
/'dedənt/ GRE phổ biến #37252
Nghĩa thường dùng
người cầu toàn, hay chỉ trích
danh từ
“He is a pedant who corrects every minor mistake.”Anh ấy là người cầu toàn, sửa mọi lỗi nhỏ.
Biến thể từ
pedants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pedant
/'dedənt/
danh từ
- người thông thái rởm
- người ra vẻ mô phạm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who pays more attention to formal rules and book learning than they merit