Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #37252

pedant

/'dedənt/

danh từ

  • người thông thái rởm
  • người ra vẻ mô phạm
Biến thể từ pedants số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who pays more attention to formal rules and book learning than they merit

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...