Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nod

/nɔd/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #1557

“nods” là ngôi 3 số ít của nod — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

gật đầu động từ

“He nodded his head to show that he agreed.”Anh ấy gật đầu để tỏ ý đồng ý.

Đồng nghĩa bowdipbobacknowledge
Trái nghĩa shakedenyrefuse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nod

/nɔd/

danh từ

  • cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
    • to give a nod of assent: gật đầu bằng lòng (tán thành)
    • to answer with a nod: trả lời bằng một cái gật đầu
    • to give someone a nod: gật đầu (cúi đầu) chào ai
    • to have someone at one's nod: có quyền sai khiến ai; có ai dưới quyền
  • sự gà gật

thành ngữ

  1. to be gone to the land of Nod
    • buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật
    • (từ lóng)
      • on the nod: chịu tiền
      • to be served on the nod: ăn chịu

động từ

  • gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu
    • he nodded to show that the understood: anh ta gật đàu ra ý hiểu
    • to nod to someone: gật đầu với ai; gật đầu chào ai
    • to nod assent (approval); to nod "yes": gật đầu bằng lòng (tán thành, đồng ý)
    • to nod someone to go: ra hiệu cho ai đi đi
    • to havve a nod ding acquaintance with someone: quen biết ai sơ sơ
    • to have a nodding acquaintance with somesubject: biết qua loa về vấn đề gì
  • nghiêng, xiên
    • the wall nods to its fall: bức tường nghiêng đi sắp đổ
    • colonialism nods to its fall: chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
  • đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
  • gà gật
    • ge sat nodding by the fire: hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
  • vô ý phạm sai lầm

thành ngữ

  1. Homer sometimes nods
    • Thánh cũng có khi lầm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sign of assent or salutation or command n. the act of nodding the head v. express or signify by nodding v. lower and raise the head, as to indicate assent or agreement or confirmation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...