noxious
/'nɔkʃəs/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #15386
Nghĩa thường dùng
độc hại, có thể gây hại cho sức khỏe
tính từ
“The factory emitted noxious fumes into the air.”Nhà máy thải ra khói độc vào không khí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noxious
/'nɔkʃəs/
tính từ
- độc, hại
- noxious gas: hơi độc
- noxious chemicals: chất độc hoá học
Định nghĩa tiếng Anh
a. injurious to physical or mental health