Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noxious

/'nɔkʃəs/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #15386

Nghĩa thường dùng

độc hại, có thể gây hại cho sức khỏe tính từ

“The factory emitted noxious fumes into the air.”Nhà máy thải ra khói độc vào không khí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noxious

/'nɔkʃəs/

tính từ

  • độc, hại
    • noxious gas: hơi độc
    • noxious chemicals: chất độc hoá học
Định nghĩa tiếng Anh

a. injurious to physical or mental health

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...