Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutritious

/nju:'triʃəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13225

Nghĩa thường dùng

bổ dưỡng tính từ

“Eating nutritious food helps us stay strong and healthy every day.”Ăn thực phẩm bổ dưỡng giúp chúng ta khỏe mạnh và khỏe mạnh mỗi ngày.

Đồng nghĩa healthywholesome
Trái nghĩa unhealthyjunk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nutritious

/nju:'triʃəs/

tính từ

  • bổ, có chất bổ; dinh dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

s of or providing nourishment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...