nutritious
/nju:'triʃəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13225
Nghĩa thường dùng
bổ dưỡng
tính từ
“Eating nutritious food helps us stay strong and healthy every day.”Ăn thực phẩm bổ dưỡng giúp chúng ta khỏe mạnh và khỏe mạnh mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nutritious
/nju:'triʃəs/
tính từ
- bổ, có chất bổ; dinh dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
s of or providing nourishment