junk
/dʤʌɳk/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5130
Nghĩa thường dùng
rác
danh từ
“He cleared out the junk from his garage.”Anh ấy đã dọn dẹp rác trong gara của mình.
Biến thể từ
junks số nhiều
junking hiện tại phân từ
junked quá khứ phân từ
junked quá khứ
junks ngôi 3 số ít
junker so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
junk
/dʤʌɳk/
danh từ
- ghe mành, thuyền mành
danh từ
- thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền)
- đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
- đồ tạp nhạp bỏ đi
- (hàng hải) thịt ướp muối (bò, lợn...)
- tảng, cục, mảng
- mô sáp (trên đầu cá nhà táng)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thuốc mê
ngoại động từ
- chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi như vô giá trị)
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various Chinese boats with a high poop and lugsails