Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

junk

/dʤʌɳk/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5130

Nghĩa thường dùng

rác danh từ

“He cleared out the junk from his garage.”Anh ấy đã dọn dẹp rác trong gara của mình.

Đồng nghĩa trashrubbishgarbage
Trái nghĩa treasurevaluables
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

junk

/dʤʌɳk/

danh từ

  • ghe mành, thuyền mành

danh từ

  • thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền)
  • đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
  • đồ tạp nhạp bỏ đi
  • (hàng hải) thịt ướp muối (bò, lợn...)
  • tảng, cục, mảng
  • mô sáp (trên đầu cá nhà táng)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thuốc mê

ngoại động từ

  • chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi như vô giá trị)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various Chinese boats with a high poop and lugsails

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...