Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nympho

/'nimfou/
Biến thể từ nymphos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nympho

/'nimfou/

danh từ

  • (từ lóng) người đàn bà cuồng dâm
Định nghĩa tiếng Anh

n a woman with abnormal sexual desires

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...