Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oblige

/ə'blaidʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6685

Nghĩa thường dùng

đồng ý làm điều gì đó cho ai đó động từ

“She obliged him by lending her book.”Cô ấy đã làm theo yêu cầu của anh ấy bằng cách cho mượn sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oblige

/ə'blaidʤ/

ngoại động từ

  • bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
  • làm ơn, gia ơn, giúp đỡ
    • please oblige me by closing the door: anh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa
    • I'm much obliged to you: tôi hết sức cảm ơn anh
  • (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui)
    • will Miss X oblige us with a song?: đề nghị cô X đóng góp một bài hát
Định nghĩa tiếng Anh

v. bind by an obligation; cause to be indebted v. provide a service or favor for someone

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...