Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obsessive

/əb'sesiv/ Collins ★ phổ biến #10199

Nghĩa thường dùng

ám ảnh, quá bận tâm về một điều tính từ

“He is obsessive about keeping his desk perfectly tidy.”Anh ấy bị ám ảnh với việc giữ bàn làm việc ngăn nắp tuyệt đối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obsessive

/əb'sesiv/

tính từ

  • ám ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has obsessions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...