obsessive
/əb'sesiv/ Collins ★ phổ biến #10199
Nghĩa thường dùng
ám ảnh, quá bận tâm về một điều
tính từ
“He is obsessive about keeping his desk perfectly tidy.”Anh ấy bị ám ảnh với việc giữ bàn làm việc ngăn nắp tuyệt đối.
Đồng nghĩa
compulsivefixatedpreoccupied
Trái nghĩa
indifferentdisinterested
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obsessive
/əb'sesiv/
tính từ
- ám ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who has obsessions