offense
Nghĩa thường dùng
“He committed an offense by driving without a license.”Anh ta đã phạm tội khi lái xe mà không có giấy phép.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
offense
/ə'fens/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) offence
Định nghĩa tiếng Anh
n. the team that has the ball (or puck) and is trying to score n. the action of attacking an enemy