Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offense

/ə'fens/ phổ biến #2828

Nghĩa thường dùng

hành vi phạm tội danh từ

“He committed an offense by driving without a license.”Anh ta đã phạm tội khi lái xe mà không có giấy phép.

Biến thể từ offenses số nhiều
Đồng nghĩa crimeviolationwrongdoing
Trái nghĩa defenseinnocence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offense

/ə'fens/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) offence
Định nghĩa tiếng Anh

n. the team that has the ball (or puck) and is trying to score n. the action of attacking an enemy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...