Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innocence

/'inəsns/ GRECollins ★★ phổ biến #5397

Nghĩa thường dùng

tính vô tội, tính không có tội danh từ

“The jury found her innocence in the trial.”Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố cô ấy vô tội trong phiên tòa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innocence

/'inəsns/

danh từ

  • tính vô tội, tính không có tội
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh
  • tính ngây thơ
  • tính không có hại, tính không hại
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state or condition of being innocent of a specific crime or offense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...