innocence
/'inəsns/ GRECollins ★★ phổ biến #5397
Nghĩa thường dùng
tính vô tội, tính không có tội
danh từ
“The jury found her innocence in the trial.”Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố cô ấy vô tội trong phiên tòa.
Đồng nghĩa
purityguiltlessnessnaivetyblamelessness
Trái nghĩa
guiltcorruptionexperience
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
innocence
/'inəsns/
danh từ
- tính vô tội, tính không có tội
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh
- tính ngây thơ
- tính không có hại, tính không hại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state or condition of being innocent of a specific crime or offense