Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crime

/kraim/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #828

Nghĩa thường dùng

tội phạm danh từ

“The crime rate is increasing.”Tỷ lệ tội phạm đang tăng.

Biến thể từ crimes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crime

/kraim/

danh từ

  • tội ác
    • to commit a crime: phạm tội ác
    • war crime: tội ác chiến tranh
  • tội lỗi
  • (quân sự) sự vi phạm qui chế

ngoại động từ

  • (quân sự) buộc tội, xử phạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. (criminal law) an act punishable by law; usually considered an evil act n. an evil act not necessarily punishable by law

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...