Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ointment

/'ɔintmənt/ GRECollins ★ phổ biến #16710

Nghĩa thường dùng

thuốc mỡ / kem bôi danh từ

“Apply the ointment to the affected area twice daily.”Thoa thuốc mỡ lên vùng bị ảnh hưởng hai lần mỗi ngày.

Biến thể từ ointments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ointment

/'ɔintmənt/

danh từ

  • thuốc mỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n. semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...